Giá trị 11 tài năng Việt kiều đάɴց ᴄʜú ý: Lee Nguyễn xếp thứ 3, ai số 1?

0

Do ảnh hưởng của dịch ᴄᴏᴠɪᴅ-19, định giá chuyển nhượng ước tính của các cầu thủ Việt kiều trong 7 tháng đầu năm 2020 đều ít nhiều bị tụt giảm.

Hãy cùng tìm hiểu xếp hạng 11 cái tên đάɴց ᴄʜú ý nhất qua dữ liệu thu thập từ Transferᴍαrkt.

9. KELVIN BUI | 2002 | U19 VITESSE | CHƯA ĐỊNH GIÁ.

9. TOMMY NGUYEN | 2004 | U17 HAMBURG | CHƯA ĐỊNH GIÁ.

9. BOBBY LƯƠNG | 1997 | SLOVAN VELVARY | CHƯA ĐỊNH GIÁ.

7. TONY LÊ TUẤN ANH | 1999 | U21 BOHEMIANS | ĐỊNH GIÁ: 50.000 EURO.

7. EDDIE TRẦN | 1997 | TORNS IF | ĐỊNH GIÁ: 50.000 EURO.

6. DANIEL PROCHAZKA | 1995 | HRADEC KRALOVE | ĐỊNH GIÁ: 200.000 EURO.

5. ALEXANDER ĐẶNG | 1990 | JERV | ĐỊNH GIÁ: 250.000 EURO.

4. PATRIK LÊ GIANG | 1992 | BOHEMIANS PRAHA | ĐỊNH GIÁ: 350.000 EURO.

3. LEE NGUYỄN | 1986 | INTER MIAMI | ĐỊNH GIÁ: 525.00 EURO.

2. JASON PENDANT | 1997 | NEW YORK RB | ĐỊNH GIÁ: 725.000 EURO.

1. FILIP NGUYỄN | 1992 | LIBEREC | ĐỊNH GIÁ: 750.000 EURO.

Nguồn: https://danviet.vn/gia-tri-11-tai-nang-viet-kieu-dang-chu-y-lee-nguyen-chi-xep-thu-3-20200810070515618.htm